Học bổng Úc 2020 - 2021

Học bổng Úc 2020 - 2021

3 tháng 4, 2020

Úc là quốc gia nổi tiếng “hào phóng” về số lượng học bổng dành cho sinh viên quốc tế. Ngoài học bổng từ chính phủ, số lượng học bổng du học Úc đến từ các trường công lập cũng rất dồi dào từ 10% đến 100% cho Trung học, Dự bị, Cao đẳng và chuyển tiếp, cho đến Đại học và sau Đại học.

Học bổng du học Úc bậc Trung học phổ thông (cấp 3), Cao đẳng và Dự bị đại học

Học bổng du học Úc

Trung học Phổ Thông, Cao đẳng và Chuyển tiếp

Trường

Chương trình học

Giá trị học bổng du học Úc

Blue Mountains ELICOS 10 weeks of English course
Peninsula School Highschool Program (Lớp 11 & 12) 100%
Curtin Sing Diploma 25%
Deakin College Diploma/Foundation 20%
Edith Cowan University Diploma Year 2 10%
Edith Cowan University Pathway  12 week internship
Eynesbury Foundation 30%
Eynesbury Highscholl, Foundation & Diploma 20%-50%
Trinity College Foundation 5%
Griffith University Highscholl, Foundation & Diploma 1,000 AUD
La Trobe University ELICOS 10 weeks 
La Trobe Melbourne Foundation & Diploma 15%-25% yearly 
La Trobe Melbourne Diploma 5,000 AUD one off
Macquarie University Foundation & Diploma 5,000 AUD one off
La Trobe University ELICOS 10 weeks 
WSUSCC (Sydney) Pathway 3,000 AUD
Queensland University of Technology ELICOS & Diploma 25%
Murdoch University Diploma 8,000 AUD - 11,000 AUD
Navitas Pathway 4,000 AUD
SAIBT (Adelaide) ELICOS 4,000 AUD
SIBT Highscholl, Foundation & Diploma 2,500 AUD
Swinburne University of Technology Foundation & Diploma 2,000 AUD - 5,000 AUD
Sydney Institute of Business & Technology SIBT Pathway up to 5,000 AUD
University of  Canberra College Foundation & Diploma 25% 
University of Queensland Pathway 50%
University of Queensland Foundation  25%
Victoria University Diploma 2,000 AUD for second semester
 

 

Học bổng du học Úc bậc Đại học (cử nhân) và Sau đại học (thạc sĩ)

Học bổng du học Úc

Đại học và Sau Đại học

Trường

Chương trình học

Giá trị học bổng du học Úc

Deakin University Undregraduates 50-100%
Griffith University Undergraduates & postgraduates 50%
Latrobe University Undergraduates & postgraduates Up to 50%
Macquarie University Undergraduates & postgraduates 10,000 AUD
Monash University Undergraduates & postgraduates 10,000 AUD per annum
Murdoch University Undergraduates & postgraduates 8,000-11,000 AUD
The University of Melbourne  Undergraduates 50-100%
University of Adelaide Undergraduates 15% - 50%
Blue Mountains Undergraduates & postgraduates 2,000 - 5,000 AUD
William Blues Undergraduates 10% - 30%
Blue Mountains & William Blues Undergraduates 15%
Deakin University Undergraduates & postgraduates 10% - 25%
Deakin University- Vietnam Parter Undergraduates & postgraduates 20%
Deakin University - STEM Undergraduates & postgraduates 20%
Federation University Undergraduates & postgraduates 20%
Griffith University Undergraduates & postgraduates 25% - 50%
ICHM Undergraduates 2,000 - 6,000 AUD
ICHM Postgraduates 10% - 15%
Griffith University Undergraduates & postgraduates 50%
Queensland University of Technology Undergraduates & postgraduates 25%
Southern Cross University Undergraduates & postgraduates 5,000 AUD
Swinburne University of Technology Undergraduates 10% - 25%
Swinburne University of Technology Postgraduates
STEM & Architecture
10% - 25%
30% - 50%
University of Queensland Undergraduates 3,000 - 10,000 AUD
University of Queensland Undergraduates & postgraduates 50%
University of Canberra Undergraduates 10% - 15%
University of Tasmania Undergraduates 25% - 100%
 

 

Học bổng du học Úc bậc Cao học (Tiến sĩ)

Học bổng du học Úc

Cao Học - Tiến sĩ

Trường

Chương trình học

Giá trị học bổng du học Úc

Edith Cowan University International Scholarship 20%
Murdoch University International Welcome Scholarship (IWS) 11,000 - 12,000 AUD
University of Western Australia UWA International Achievement Scholarship 5,000 - 10,000 AUD
Curtin Merit Scholarship 10% of first year

Đơn vị tiền tệ được dùng trong các bảng tham khảo trên là mệnh giá Đô-la Úc - AUD.